Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
thoughtfully
01
một cách chu đáo, một cách ân cần
in a considerate or kind manner, showing concern for others
Các ví dụ
She thoughtfully checked in on her elderly neighbor after the storm.
Cô ấy chu đáo kiểm tra tình hình người hàng xóm lớn tuổi sau cơn bão.
Các ví dụ
They listened thoughtfully to the speaker's argument.
Họ đã lắng nghe suy nghĩ lập luận của diễn giả.
2.1
cẩn thận, có suy nghĩ
with careful planning, attention, or consideration
Các ví dụ
The author thoughtfully included a glossary at the end of the book.
Tác giả đã cẩn thận bao gồm một bảng chú giải ở cuối cuốn sách.
Cây Từ Vựng
thoughtfully
thoughtful
thought



























