tetchy
Pronunciation
/tˈɛtʃi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tetchy"trong tiếng Anh

01

dễ cáu, dễ bực bội

prone to irritation or easily upset
tetchy definition and meaning
informal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
tetchiest
so sánh hơn
tetchier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cat became tetchy when its favorite toy was taken away.
Con mèo trở nên cáu kỉnh khi đồ chơi yêu thích của nó bị lấy đi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng