Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tenable
01
có thể bảo vệ được, có thể biện minh được
able to be defended, justified, or maintained against criticism or opposition
Các ví dụ
Despite initial skepticism, the proposed budget plan proved to be tenable after thorough analysis by financial experts.
Mặc dù ban đầu hoài nghi, kế hoạch ngân sách đề xuất đã chứng minh là có thể bảo vệ được sau khi phân tích kỹ lưỡng bởi các chuyên gia tài chính.
Cây Từ Vựng
tenability
tenableness
untenable
tenable



























