Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
teeny
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
teeniest
so sánh hơn
teenier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The toddler picked up a teeny pebble from the garden path.
Đứa trẻ mới biết đi nhặt một viên sỏi nhỏ xíu từ lối đi trong vườn.



























