Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tattered
01
rách nát, cũ nát
old, worn, and in poor condition, often due to long use or neglect
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most tattered
so sánh hơn
more tattered
có thể phân cấp
Các ví dụ
The couch was covered with a tattered blanket, worn thin from years of use.
Chiếc ghế dài được phủ bằng một tấm chăn rách nát, mỏng đi vì sử dụng nhiều năm.
02
rách nát, tan nát
ruined or disrupted



























