tapioca
Pronunciation
/tˌæpɪˈoʊkə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tapioca"trong tiếng Anh

Tapioca
01

bột sắn

a starch extracted from the cassava root, used in cooking and baking for its thickening properties
tapioca definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The chef used tapioca flour to make crispy and delicious gluten-free cookies.
Đầu bếp đã sử dụng bột sắn để làm những chiếc bánh quy giòn ngon không chứa gluten.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng