Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to tamper
01
thao túng, ảnh hưởng một cách bất hợp pháp
to attempt to manipulate or persuade someone, often in an unethical or unlawful manner
Transitive: to tamper with sb
Các ví dụ
The coach was found guilty of tampering with the referees before the game.
Huấn luyện viên bị kết tội can thiệp vào trọng tài trước trận đấu.
02
can thiệp, xáo trộn
to meddle with or alter something, often with the intention of causing harm or making changes
Transitive: to tamper with sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tamper
ngôi thứ ba số ít
tampers
hiện tại phân từ
tampering
quá khứ đơn
tampered
quá khứ phân từ
tampered
Các ví dụ
He was caught tampering with the machinery, trying to sabotage the production process.
Anh ta bị bắt gặp đang can thiệp vào máy móc, cố gắng phá hoại quá trình sản xuất.
Tamper
01
dụng cụ nén, dụng cụ đầm
a tool for tamping (e.g., for tamping tobacco into a pipe bowl or a charge into a drill hole etc.)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tampers
Cây Từ Vựng
tampering
tamper



























