Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Taco
01
bánh taco, bánh tortilla nhân thịt
a dish that consists of a folded tortilla filled with ground meat, beans, etc., originated in Mexico
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tacos
Các ví dụ
They had tacos for dinner, filled with seasoned ground beef, lettuce, and salsa.
Họ đã ăn taco cho bữa tối, nhân với thịt bò xay gia vị, rau diếp và salsa.
02
người Mexico, người có nguồn gốc Mexico
a person of Mexican heritage
xúc phạm
tiếng lóng
Các ví dụ
The teacher welcomed a taco from the exchange program.
Giáo viên đã chào đón một taco từ chương trình trao đổi.



























