tack hammer
Pronunciation
/tˈæk hˈæmɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tack hammer"trong tiếng Anh

Tack hammer
01

búa đóng đinh nhỏ, búa bọc nệm

a small hammer with a magnetized face for holding and driving small nails (tacks), commonly used in upholstery work or tasks that involve precise nail placement
tack hammer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
tack hammers
Các ví dụ
He kept the tack hammer nearby as he worked on his upholstery project.
Anh ấy giữ búa đóng đinh gần đó khi làm dự án bọc ghế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng