Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to bifurcate
01
chia tách, phân nhánh
to split something into two distinct parts
Transitive: to bifurcate sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bifurcate
ngôi thứ ba số ít
bifurcates
hiện tại phân từ
bifurcating
quá khứ đơn
bifurcated
quá khứ phân từ
bifurcated
Các ví dụ
In order to manage traffic more efficiently, the city planners decided to bifurcate the road.
Để quản lý giao thông hiệu quả hơn, các nhà quy hoạch thành phố quyết định chia đôi con đường.
02
chia nhánh, tách thành hai nhánh
to split into two branches or parts
Intransitive
Các ví dụ
As the tree grows, its trunk may bifurcate into two main branches.
Khi cây phát triển, thân của nó có thể phân nhánh thành hai nhánh chính.
bifurcate
01
chia nhánh, chia thành hai nhánh
having two branches, divisions, or prongs that split from a common point
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bifurcate
so sánh hơn
more bifurcate
có thể phân cấp
Các ví dụ
The sculpture featured a bifurcate design, symbolizing choice and duality.
Tác phẩm điêu khắc có thiết kế phân nhánh, tượng trưng cho sự lựa chọn và tính nhị nguyên.
Cây Từ Vựng
bifurcated
bifurcate
furcate



























