bifurcated
Pronunciation
/ˈbaɪfɝˌkeɪtɪd/, /ˈbɪfɝˌkeɪtɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bifurcated"trong tiếng Anh

bifurcated
01

chia đôi, phân nhánh

split into two distinct paths or components
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bifurcated
so sánh hơn
more bifurcated
có thể phân cấp
Các ví dụ
The organization adopted a bifurcated structure, separating operations and strategy.
Tổ chức đã áp dụng một cấu trúc phân nhánh, tách biệt hoạt động và chiến lược.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng