Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
biased
01
thiên vị, có thành kiến
having a preference or unfair judgment toward one side or viewpoint over others
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most biased
so sánh hơn
more biased
có thể phân cấp
Các ví dụ
His biased opinion about the new employee influenced the hiring decision unfairly.
Ý kiến thiên vị của anh ấy về nhân viên mới đã ảnh hưởng không công bằng đến quyết định tuyển dụng.
Cây Từ Vựng
unbiased
biased
bias



























