biased
Pronunciation
/ˈbaɪəst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "biased"trong tiếng Anh

01

thiên vị, có thành kiến

having a preference or unfair judgment toward one side or viewpoint over others
biased definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most biased
so sánh hơn
more biased
có thể phân cấp
Các ví dụ
His biased opinion about the new employee influenced the hiring decision unfairly.
Ý kiến thiên vị của anh ấy về nhân viên mới đã ảnh hưởng không công bằng đến quyết định tuyển dụng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng