Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
suggestible
01
dễ bị ảnh hưởng, dễ bị gợi ý
easily influenced or open to suggestion and reccomendation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most suggestible
so sánh hơn
more suggestible
có thể phân cấp
Các ví dụ
He was so suggestible that even a casual comment from his coworker could change his opinion on a project.
Anh ấy rất dễ bị ảnh hưởng đến nỗi mà một lời bình luận ngẫu nhiên từ đồng nghiệp cũng có thể thay đổi ý kiến của anh ấy về một dự án.
Cây Từ Vựng
suggestibility
suggestible
suggest



























