suggestible
su
gges
ˈʤɛs
jes
ti
ble
bəl
bēl
British pronunciation
/səd‍ʒˈɛstəbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "suggestible"trong tiếng Anh

suggestible
01

dễ bị ảnh hưởng, dễ bị gợi ý

easily influenced or open to suggestion and reccomendation
example
Các ví dụ
He was so suggestible that even a casual comment from his coworker could change his opinion on a project.
Anh ấy rất dễ bị ảnh hưởng đến nỗi mà một lời bình luận ngẫu nhiên từ đồng nghiệp cũng có thể thay đổi ý kiến của anh ấy về một dự án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store