Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Suffrage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Some countries still restrict suffrage based on gender, age, or socio-economic status.
Một số quốc gia vẫn hạn chế quyền bầu cử dựa trên giới tính, tuổi tác hoặc tình trạng kinh tế xã hội.
Cây Từ Vựng
suffragism
suffragist
suffrage



























