succor
su
ˈsə
ccor
kɜr
kēr
/səkˈɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "succor"trong tiếng Anh

to succor
01

giúp đỡ, cứu giúp

to provide support or help to someone in a difficult or challenging situation
Transitive: to succor sb
to succor definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
succor
ngôi thứ ba số ít
succors
hiện tại phân từ
succoring
quá khứ đơn
succored
quá khứ phân từ
succored
Các ví dụ
In times of adversity, a kind word can succor someone emotionally.
Trong những lúc khó khăn, một lời tử tế có thể giúp đỡ ai đó về mặt tình cảm.
Succor
01

sự giúp đỡ, sự cứu giúp

help that someone gives to another in difficult situations
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
She sought succor from her friends after losing her job.
Cô ấy tìm kiếm sự giúp đỡ từ bạn bè sau khi mất việc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng