successive
Pronunciation
/səkˈsɛsɪv/

Định nghĩa và ý nghĩa của "successive"trong tiếng Anh

successive
01

liên tiếp, kế tiếp nhau

happening one after another, in an uninterrupted sequence
successive definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
In the successive rounds of negotiations, both parties came closer to reaching a compromise.
Trong các vòng đàm phán liên tiếp, cả hai bên đã tiến gần hơn đến việc đạt được thỏa hiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng