Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
subsequently
thông tin ngữ pháp
trạng từ chỉ thời gian
Các ví dụ
She moved to France and subsequently began studying art.
Cô ấy chuyển đến Pháp và sau đó bắt đầu học nghệ thuật.
Các ví dụ
The evidence was unreliable; subsequently, the case was dismissed.
Bằng chứng không đáng tin cậy; do đó, vụ án đã bị bác bỏ.
Cây Từ Vựng
subsequently
subsequent
sequent
sequ



























