subsidiary
sub
səb
sēb
si
ˈsɪ
si
dia
diə
diē
ry
ri
ri

Định nghĩa và ý nghĩa của "subsidiary"trong tiếng Anh

Subsidiary
01

công ty con, công ty trực thuộc

a business company controlled or owned by a holding or parent company 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subsidiaries
Các ví dụ
The tech giant acquired a new subsidiary to expand its product line. 

Gã khổng lồ công nghệ đã mua lại một công ty con mới để mở rộng dòng sản phẩm của mình.

02

cấp dưới, trợ lý

an assistant subject to the authority or control of another 
subsidiary
01

phụ trợ, thứ yếu

functioning in a supporting capacity 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng