subsidiary
Pronunciation
/səbˈsɪdiˌɛɹi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "subsidiary"trong tiếng Anh

Subsidiary
01

công ty con, công ty trực thuộc

a business company controlled or owned by a holding or parent company
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
subsidiaries
Các ví dụ
The subsidiary operates independently but reports to the parent company.
Công ty con hoạt động độc lập nhưng báo cáo với công ty mẹ.
02

cấp dưới, trợ lý

an assistant subject to the authority or control of another
subsidiary
01

phụ trợ, thứ yếu

functioning in a supporting capacity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng