Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stylishly
01
một cách thanh lịch, một cách phong cách
in a manner that reflects a sense of fashion, elegance, or sophistication
Các ví dụ
She stylishly paired vintage jeans with a designer blouse.
Cô ấy một cách thanh lịch kết hợp quần jean cổ điển với áo blouse thiết kế.
1.1
một cách thanh lịch, một cách phong cách
in a way that displays finesse, flair, or sophistication in execution
Các ví dụ
The chef stylishly plated each course with artistic precision.
Đầu bếp một cách phong cách bày biện từng món ăn với độ chính xác nghệ thuật.
Cây Từ Vựng
stylishly
stylish
style



























