stylishly
sty
ˈstaɪ
stai
lish
lɪʃ
lish
ly
li
li
British pronunciation
/stˈa‍ɪlɪʃli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stylishly"trong tiếng Anh

stylishly
01

một cách thanh lịch, một cách phong cách

in a manner that reflects a sense of fashion, elegance, or sophistication
stylishly definition and meaning
example
Các ví dụ
She stylishly paired vintage jeans with a designer blouse.
Cô ấy một cách thanh lịch kết hợp quần jean cổ điển với áo blouse thiết kế.
1.1

một cách thanh lịch, một cách phong cách

in a way that displays finesse, flair, or sophistication in execution
example
Các ví dụ
The chef stylishly plated each course with artistic precision.
Đầu bếp một cách phong cách bày biện từng món ăn với độ chính xác nghệ thuật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store