to stutter
Pronunciation
/ˈstətɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stutter"trong tiếng Anh

to stutter
01

nói lắp, nói ấp úng

to speak with involuntary repetitive sounds or interruptions in the flow of speech
Intransitive
to stutter definition and meaning
Các ví dụ
The young boy struggled with a speech impediment, causing him to stutter in certain situations.
Cậu bé trẻ tuổi vật lộn với chứng nói lắp, khiến cậu nói lắp trong một số tình huống.
02

nói lắp, ấp úng

to make an irregular sequence of short, sharp sounds
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stutter
ngôi thứ ba số ít
stutters
hiện tại phân từ
stuttering
quá khứ đơn
stuttered
quá khứ phân từ
stuttered
Các ví dụ
The chainsaw stuttered as the blade encountered a knot in the wood.
Máy cưa nấc lên khi lưỡi cưa gặp phải một mắt gỗ.
Stutter
01

nói lắp, nói lắp bắp

a speech disorder involving hesitations and involuntary repetitions of certain sounds
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stutters
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng