stygian
sty
ˈstɪ
sti
gian
ʤiən
jiēn
/stˈɪdʒiən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stygian"trong tiếng Anh

stygian
01

thuộc sông Styx, tối tăm

extremely shadowy or gloomy, evoking the mysterious qualities associated with the River Styx in Greek mythology
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stygian
so sánh hơn
more stygian
có thể phân cấp
Các ví dụ
His eyes held a stygian gloom that unsettled everyone around him.
Đôi mắt anh ta mang một bóng tối stygian khiến mọi người xung quanh cảm thấy bất an.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng