Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stygian
01
thuộc sông Styx, tối tăm
extremely shadowy or gloomy, evoking the mysterious qualities associated with the River Styx in Greek mythology
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stygian
so sánh hơn
more stygian
có thể phân cấp
Các ví dụ
His eyes held a stygian gloom that unsettled everyone around him.
Đôi mắt anh ta mang một bóng tối stygian khiến mọi người xung quanh cảm thấy bất an.



























