Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stumpy
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
stumpiest
so sánh hơn
stumpier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cactus was characterized by its stumpy shape and clusters of spines.
Cây xương rồng được đặc trưng bởi hình dạng lùn và cụm gai.



























