stumping
Pronunciation
/ˈstəmpɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stumping"trong tiếng Anh

Stumping
01

chiến dịch vận động tranh cử, chuyến lưu diễn phát biểu chính trị

campaigning for something by making political speeches (stump speeches)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
stumpings
02

stumping, sự đánh bật

a method of dismissal in cricket where the wicketkeeper removes the bails to dismiss a batsman out of their crease
Các ví dụ
The bowler deceived the batsman, leading to an easy stumping opportunity.
Người ném bóng đã đánh lừa người đánh bóng, dẫn đến cơ hội stumping dễ dàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng