Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stumping
01
chiến dịch vận động tranh cử, chuyến lưu diễn phát biểu chính trị
campaigning for something by making political speeches (stump speeches)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
stumpings
02
stumping, sự đánh bật
a method of dismissal in cricket where the wicketkeeper removes the bails to dismiss a batsman out of their crease
Các ví dụ
The wicketkeeper executed a perfect stumping to dismiss the batsman.
Thủ môn đã thực hiện một cú stumping hoàn hảo để loại bỏ người đánh bóng.
Cây Từ Vựng
stumping
stump



























