stuck
Pronunciation
/ˈstək/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stuck"trong tiếng Anh

01

bị kẹt, mắc kẹt

fixed tightly in a particular position and incapable of moving or being moved
stuck definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stuck
so sánh hơn
more stuck
có thể phân cấp
Các ví dụ
The car got stuck in the mud and could n't be moved without assistance.
Chiếc xe bị mắc kẹt trong bùn và không thể di chuyển được nếu không có sự trợ giúp.
02

bị kẹt, bối rối

baffled
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng