Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stuck
01
bị kẹt, mắc kẹt
fixed tightly in a particular position and incapable of moving or being moved
Các ví dụ
The car got stuck in the mud and could n't be moved without assistance.
Chiếc xe bị mắc kẹt trong bùn và không thể di chuyển được nếu không có sự trợ giúp.
02
bị kẹt, bối rối
baffled
Cây Từ Vựng
unstuck
stuck
stick



























