Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stuck
01
bị kẹt, mắc kẹt
fixed tightly in a particular position and incapable of moving or being moved
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most stuck
so sánh hơn
more stuck
có thể phân cấp
Các ví dụ
The stuck door wouldn't budge no matter how hard they pushed.
Cánh cửa bị kẹt không nhúc nhích dù họ có đẩy mạnh đến đâu.
02
bị kẹt, bối rối
baffled
Cây Từ Vựng
unstuck
stuck
stick



























