stubbornness
stu
ˈstʌ
sta
bbor
nness
nəs
nēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "stubbornness"trong tiếng Anh

Stubbornness
01

sự bướng bỉnh, tính cứng đầu

the quality or trait of being unwilling to change one's mind or behavior despite opposition or difficulties 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His stubbornness prevented him from accepting help, even when it was needed. 

Sự cứng đầu của anh ấy đã ngăn cản anh ấy nhận sự giúp đỡ, ngay cả khi cần thiết.

02

sự cứng đầu, tính bướng bỉnh

the determination not to change one’s attitude or opinion on something 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng