Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stubby
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
stubbiest
so sánh hơn
stubbier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cactus had a stubby stem with clusters of small, rounded leaves.
Cây xương rồng có một thân lùn với những chùm lá nhỏ tròn.
Stubby
01
chai bia ngắn và dày, chai cục mịch
a short, thick bottle of beer, often with a wider neck and base compared to traditional beer bottles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stubbies
Các ví dụ
She preferred stubbies over other bottles because they were easier to store in her small fridge.
Cô ấy thích stubbies hơn các chai khác vì chúng dễ cất trong tủ lạnh nhỏ của cô ấy hơn.
02
quần đùi ngắn, quần short trên đầu gối
a pair of shorts that are typically very short and cut above the knee, often used for casual or athletic wear
Các ví dụ
The athletes wore matching stubbies for the track and field event, allowing for greater mobility.
Các vận động viên mặc quần đùi phù hợp cho sự kiện điền kinh, cho phép di chuyển linh hoạt hơn.
Cây Từ Vựng
stubbiness
stubby
stub



























