Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stubby
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
stubbiest
so sánh hơn
stubbier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The puppy had a stubby tail that wagged enthusiastically whenever someone approached.
Chú cún con có một cái đuôi ngắn và dày vẫy nhiệt tình mỗi khi có ai đó đến gần.
Stubby
01
chai bia ngắn và dày, chai cục mịch
a short, thick bottle of beer, often with a wider neck and base compared to traditional beer bottles
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stubbies
Các ví dụ
He grabbed a cold stubby from the fridge and settled down to watch the game.
Anh ta lấy một chai bia ngắn lạnh từ tủ lạnh và ngồi xuống xem trận đấu.
02
quần đùi ngắn, quần short trên đầu gối
a pair of shorts that are typically very short and cut above the knee, often used for casual or athletic wear
Các ví dụ
John decided to wear his favorite stubbies to the beach for maximum comfort.
John quyết định mặc chiếc quần đùi yêu thích của mình ra biển để có sự thoải mái tối đa.
Cây Từ Vựng
stubbiness
stubby
stub



























