stridency
stri
ˈstraɪ
strai
den
dən
dēn
cy
si
si
/stɹˈa‍ɪdnsi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "stridency"trong tiếng Anh

Stridency
01

sự chói tai, tính kêu to

the quality of being loud and unpleasant to listen to
Các ví dụ
She turned down the radio, hoping to escape the stridency of the advertisement that was playing.
Cô ấy vặn nhỏ radio, hy vọng thoát khỏi sự chói tai của quảng cáo đang phát.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng