Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stridency
01
sự chói tai, tính kêu to
the quality of being loud and unpleasant to listen to
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The stridency of the alarm clock made it impossible to ignore in the morning.
Sự chói tai của đồng hồ báo thức khiến nó không thể bị bỏ qua vào buổi sáng.
Cây Từ Vựng
stridency
stridence
stride



























