Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
strictly
01
nghiêm ngặt, tuyệt đối
in a way that involves no exception; to a degree that is absolute
Các ví dụ
The school strictly prohibits students from using their phones during class.
Trường học nghiêm cấm học sinh sử dụng điện thoại trong giờ học.
Các ví dụ
His comments were strictly about the project and not personal.
Nhận xét của anh ấy chỉ về dự án và không mang tính cá nhân.
Các ví dụ
The contract terms must be strictly adhered to in order to avoid legal consequences.
Các điều khoản hợp đồng phải được tuân thủ nghiêm ngặt để tránh hậu quả pháp lý.
Cây Từ Vựng
strictly
strict



























