strategic
stra
strə
strē
te
ˈti:
ti
gic
ʤɪk
jik
quadriplegic

Định nghĩa và ý nghĩa của "strategic"trong tiếng Anh

strategic
01

chiến lược

related to long-term planning or the careful organization of actions to achieve specific goals or objectives 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Strategic planning involves setting goals and determining the best course of action to achieve them. 

Lập kế hoạch chiến lược bao gồm việc thiết lập mục tiêu và xác định hành động tốt nhất để đạt được chúng.

02

chiến lược, quyết định

very important for achieving a plan, especially in military operations 
Các ví dụ
The bridge was in a strategic location. 

Cây cầu nằm ở vị trí chiến lược.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng