Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
strategic
01
chiến lược
related to long-term planning or the careful organization of actions to achieve specific goals or objectives
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Strategic alliances are formed to leverage mutual strengths and resources.
Các liên minh chiến lược được hình thành để tận dụng các điểm mạnh và nguồn lực chung.
02
chiến lược, quyết định
very important for achieving a plan, especially in military operations
Các ví dụ
The island has strategic value for controlling trade routes.
Hòn đảo có giá trị chiến lược để kiểm soát các tuyến đường thương mại.
Cây Từ Vựng
strategical
strategics
strategic
strateg



























