strategic
Pronunciation
/stɹəˈtidʒɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "strategic"trong tiếng Anh

strategic
01

chiến lược

related to long-term planning or the careful organization of actions to achieve specific goals or objectives
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Strategic alliances are formed to leverage mutual strengths and resources.
Các liên minh chiến lược được hình thành để tận dụng các điểm mạnh và nguồn lực chung.
02

chiến lược, quyết định

very important for achieving a plan, especially in military operations
Các ví dụ
The island has strategic value for controlling trade routes.
Hòn đảo có giá trị chiến lược để kiểm soát các tuyến đường thương mại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng