Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stratego
01
Stratego, một trò chơi bàn chiến lược nơi hai người chơi chỉ huy quân đội của các cấp bậc khác nhau và cố gắng chiếm cờ của đối phương trong khi bảo vệ cờ của mình.
a strategy board game where two players command armies of different ranks and attempt to capture the opponent's flag while protecting their own
Các ví dụ
My favorite part of playing Stratego is using scouts to gather information about the opponent's setup.
Phần yêu thích của tôi khi chơi Stratego là sử dụng trinh sát để thu thập thông tin về bố cục của đối thủ.



























