Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stratagem
01
mưu kế, thủ đoạn khôn ngoan
a clever or cunning maneuver designed to achieve a particular end
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
stratagems
Các ví dụ
The clever entrepreneur devised a stratagem to enter a competitive market by offering a unique product.
Doanh nhân thông minh đã nghĩ ra một chiến lược để thâm nhập thị trường cạnh tranh bằng cách cung cấp một sản phẩm độc đáo.
02
mưu kế, kế hoạch
a plan, scheme, or trick used to deceive or outwit an opponent, especially in warfare or politics
Các ví dụ
The spy devised a cunning stratagem to infiltrate the enemy's fortress undetected.
Gián điệp đã nghĩ ra một mưu kế xảo quyệt để thâm nhập vào pháo đài của kẻ thù mà không bị phát hiện.



























