to stomp
stomp
stɒmp
stomp
stoupstampstoopstump

Định nghĩa và ý nghĩa của "stomp"trong tiếng Anh

to stomp
01

giậm chân, dậm chân

to tread heavily and forcefully, often with a rhythmic or deliberate motion 
Intransitive: to stomp | to stomp somewhere
to stomp definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
stomp
ngôi thứ ba số ít
stomps
hiện tại phân từ
stomping
quá khứ đơn
stomped
quá khứ phân từ
stomped
Các ví dụ
The toddler gleefully stomped in the puddles after the rain, splashing water everywhere. 

Đứa trẻ vui vẻ giẫm vào những vũng nước sau cơn mưa, làm nước bắn tung tóe khắp nơi.

01

stomp, động tác dậm chân

a rhythmic dance characterized by heavy footfalls and percussive movements 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stomps
Các ví dụ
The performers dazzled the audience with their energetic stomp routine, creating an electrifying atmosphere with their synchronized footwork. 

Các nghệ sĩ làm khán giả choáng ngợp với màn trình diễn stomp đầy năng lượng, tạo ra bầu không khí sôi động với những động tác chân đồng bộ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng