Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Stomach
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stomachs
Các ví dụ
He felt a sense of relief when the doctor assured him that his stomach issue was temporary.
Anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi bác sĩ đảm bảo với anh rằng vấn đề dạ dày của anh chỉ là tạm thời.
02
bụng, dạ dày
the area of the body in a vertebrate located between the chest and the hips
Các ví dụ
He placed his hands on his stomach while taking deep breaths to calm himself.
Anh ấy đặt tay lên bụng trong khi hít thở sâu để bình tĩnh lại.
03
sự thèm ăn, cơn đói
an appetite for food
04
sở thích, khuynh hướng
an inclination or liking for things involving conflict or difficulty or unpleasantness
to stomach
01
chịu đựng, nhẫn nại
put up with something or somebody unpleasant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
stomach
ngôi thứ ba số ít
stomachs
hiện tại phân từ
stomaching
quá khứ đơn
stomached
quá khứ phân từ
stomached
02
chịu đựng được ăn, dung nạp được ăn
bear to eat
Cây Từ Vựng
stomachal
stomachic
stomach



























