stomach
sto
ˈstʌ
sta
mach
mək
mēk
hummock

Định nghĩa và ý nghĩa của "stomach"trong tiếng Anh

Stomach
01

dạ dày, bụng

the body part inside our body where the food that we eat goes 
stomach definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stomachs
Các ví dụ
He felt a sense of relief when the doctor assured him that his stomach issue was temporary. 

Anh ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi bác sĩ đảm bảo với anh rằng vấn đề dạ dày của anh chỉ là tạm thời.

02

bụng, dạ dày

the area of the body in a vertebrate located between the chest and the hips 
stomach definition and meaning
Các ví dụ
He placed his hands on his stomach while taking deep breaths to calm himself. 

Anh ấy đặt tay lên bụng trong khi hít thở sâu để bình tĩnh lại.

03

sự thèm ăn, cơn đói

an appetite for food 
04

sở thích, khuynh hướng

an inclination or liking for things involving conflict or difficulty or unpleasantness 
to stomach
01

chịu đựng, nhẫn nại

put up with something or somebody unpleasant 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
stomach
ngôi thứ ba số ít
stomachs
hiện tại phân từ
stomaching
quá khứ đơn
stomached
quá khứ phân từ
stomached
02

chịu đựng được ăn, dung nạp được ăn

bear to eat 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng