Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
statutory
01
hợp pháp, theo luật định
according to or allowed by law
Các ví dụ
Employers must adhere to statutory requirements regarding minimum wage and working hours.
Các nhà tuyển dụng phải tuân thủ các yêu cầu pháp lý về lương tối thiểu và giờ làm việc.
02
theo quy định, hợp pháp
prescribed or authorized by or punishable under a statute
Cây Từ Vựng
statutorily
statutory
statutor



























