Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stately
01
uy nghiêm, tráng lệ
having an impressive and dignified manner or appearance, often associated with grandeur or elegance
approving
formal
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
stateliest
so sánh hơn
statelier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The stately procession of diplomats and dignitaries proceeded down the red carpet, symbolizing unity and diplomacy.
Đoàn rước trang nghiêm của các nhà ngoại giao và quan chức tiến xuống thảm đỏ, tượng trưng cho sự đoàn kết và ngoại giao.
Các ví dụ
The library housed a collection of stately volumes, each bound in leather and showcasing the knowledge within.
Thư viện chứa một bộ sưu tập các tập sách tráng lệ, mỗi cuốn được bọc da và thể hiện kiến thức bên trong.
Cây Từ Vựng
stateliness
stately
state



























