Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stately
01
uy nghiêm, tráng lệ
having an impressive and dignified manner or appearance, often associated with grandeur or elegance
tán thành
trang trọng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
stateliest
so sánh hơn
statelier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The queen made a stately entrance into the ballroom, her regal demeanor commanding the attention of all in attendance.
Nữ hoàng đã có một lối vào uy nghi vào phòng khiêu vũ, phong thái hoàng gia của bà thu hút sự chú ý của tất cả mọi người.
Cây Từ Vựng
stateliness
stately
state



























