Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
stably
01
một cách ổn định, ổn định
in a steady and unchanging manner
Các ví dụ
The internet connection functioned stably without interruptions.
Kết nối internet hoạt động ổn định không bị gián đoạn.
02
một cách vững chắc, ổn định
in a way that is firmly fixed or securely positioned, without wobbling, shaking, or moving easily
Các ví dụ
The electrical pole was firmly anchored into the ground, standing stably even during strong winds and storms.
Cột điện được neo chắc chắn vào mặt đất, đứng vững chãi ngay cả trong gió mạnh và bão.



























