bemused
be
bi
mused
ˈmju:zd
myoozd
bruisedexcusedaccusedmisused

Định nghĩa và ý nghĩa của "bemused"trong tiếng Anh

bemused
01

bối rối, lúng túng

showing confusion, often mixed with mild amusement or curiosity 
bemused definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bemused
so sánh hơn
more bemused
có thể phân cấp
Các ví dụ
She gave him a bemused look after hearing his odd suggestion. 

Cô ấy nhìn anh ta với ánh mắt bối rối sau khi nghe đề nghị kỳ lạ của anh ta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng