spoiled
spoiled
spɔɪld
spoyld
/spˈɔ‌ɪld/
spoilt

Định nghĩa và ý nghĩa của "spoiled"trong tiếng Anh

spoiled
01

hư hỏng, được nuông chiều

(of a person) displaying a childish behavior due to being treated very well or having been given everything they desired in the past
spoiled definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most spoiled
so sánh hơn
more spoiled
có thể phân cấp
Các ví dụ
The spoiled teenager expected her parents to buy her the latest phone without even asking for it.
Cô thiếu niên hư hỏng mong đợi bố mẹ mua cho mình chiếc điện thoại mới nhất mà thậm chí không cần phải hỏi.
02

hỏng, thiu

(of food or drink) having gone bad or become unsuitable for consumption
Các ví dụ
The spoiled fruit was covered in mold and had an unpleasant odor.
Trái cây hư hỏng đã bị mốc bao phủ và có mùi khó chịu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng