spoken
spo
ˈspəʊ
spew
ken
kən
kēn
brokenbetokentokenoaken

Định nghĩa và ý nghĩa của "spoken"trong tiếng Anh

01

nói, khẩu ngữ

communicated orally rather than in written form 
spoken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The spoken words of the president addressed the nation's concerns. 

Những lời nói của tổng thống đã giải quyết những lo ngại của quốc gia.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng