spokesperson
spoke
ˈspəʊk
spewk
sper
spɜ:
spē
son
sən
sēn
sportsperson

Định nghĩa và ý nghĩa của "spokesperson"trong tiếng Anh

Spokesperson
01

người phát ngôn, đại diện

a person who speaks formally for an organization, government, etc. 
spokesperson definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spokespeople
Các ví dụ
The spokesperson for the company issued a statement addressing the recent controversy. 

Người phát ngôn của công ty đã đưa ra tuyên bố về tranh cãi gần đây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng