Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Spokesperson
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spokespeople
Các ví dụ
The spokesperson clarified the organization's stance on the proposed policy changes.
Người phát ngôn đã làm rõ lập trường của tổ chức về những thay đổi chính sách được đề xuất.



























