spoken
Pronunciation
/ˈspoʊkən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spoken"trong tiếng Anh

01

nói, khẩu ngữ

communicated orally rather than in written form
spoken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The spoken agreement between the two parties was legally binding.
Thỏa thuận bằng lời nói giữa hai bên có giá trị pháp lý ràng buộc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng