to splotch
Pronunciation
/splˈɑːtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "splotch"trong tiếng Anh

to splotch
01

làm bẩn, vấy bẩn

to mark something with irregular spots
Transitive: to splotch a surface or fabric
to splotch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
splotch
ngôi thứ ba số ít
splotches
hiện tại phân từ
splotching
quá khứ đơn
splotched
quá khứ phân từ
splotched
Các ví dụ
She accidentally splotched her shirt with ink while writing.
Cô ấy vô tình làm bẩn áo sơ mi của mình bằng mực khi đang viết.
Splotch
01

vết bẩn, đốm

an irregularly shaped spot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
splotches
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng