Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Specialist
01
chuyên gia, chuyên viên
a person with extensive knowledge or skill in a specific field or area of expertise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
specialists
Các ví dụ
Engineers often become specialists in narrow technical fields.
Các kỹ sư thường trở thành chuyên gia trong các lĩnh vực kỹ thuật hẹp.
02
chuyên gia
a doctor who is highly trained in a particular area of medicine
Các ví dụ
The specialist provided detailed advice on managing the rare disease based on their extensive research.
Chuyên gia đã cung cấp lời khuyên chi tiết về việc quản lý căn bệnh hiếm gặp dựa trên nghiên cứu sâu rộng của họ.
specialist
01
chuyên môn
involving detailed knowledge or expertise in a specific area or subject
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The museum offers specialist tours for history enthusiasts.
Bảo tàng cung cấp các chuyến tham quan chuyên sâu cho những người đam mê lịch sử.
Cây Từ Vựng
specialist
special



























