to spearhead
Pronunciation
/ˈspɪɹˌhɛd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "spearhead"trong tiếng Anh

to spearhead
01

dẫn đầu, đứng đầu

to be the person who leads something like an attack, campaign, movement, etc.
Transitive: to spearhead an attach or endeavor
to spearhead definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
spearhead
ngôi thứ ba số ít
spearheads
hiện tại phân từ
spearheading
quá khứ đơn
spearheaded
quá khứ phân từ
spearheaded
Các ví dụ
The captain was assigned to spearhead the rescue mission in the disaster-stricken area.
Đội trưởng được giao nhiệm vụ dẫn đầu nhiệm vụ cứu hộ ở khu vực bị thiên tai.
Spearhead
01

mũi giáo, đầu giáo

the head and sharpened point of a spear
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spearheads
02

mũi giáo, tiên phong

the leading military unit in an attack
03

mũi nhọn, người lãnh đạo

someone who leads or initiates an activity (attack or campaign etc.)
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng