Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to spearhead
01
dẫn đầu, đứng đầu
to be the person who leads something like an attack, campaign, movement, etc.
Transitive: to spearhead an attach or endeavor
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
spearhead
ngôi thứ ba số ít
spearheads
hiện tại phân từ
spearheading
quá khứ đơn
spearheaded
quá khứ phân từ
spearheaded
Các ví dụ
The captain was assigned to spearhead the rescue mission in the disaster-stricken area.
Đội trưởng được giao nhiệm vụ dẫn đầu nhiệm vụ cứu hộ ở khu vực bị thiên tai.
Spearhead
01
mũi giáo, đầu giáo
the head and sharpened point of a spear
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
spearheads
02
mũi giáo, tiên phong
the leading military unit in an attack
03
mũi nhọn, người lãnh đạo
someone who leads or initiates an activity (attack or campaign etc.)
Cây Từ Vựng
spearhead
spear
head



























